dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
k^
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Words Containing "k^"
Kiêng cái húp nước
Kiện gian bàn ngay
Kiến giả nhất phận
Kiên lận như ông Chu Công
Kiến leo cột sắt bao mòn, tò vò xây tổ bao tròn mà xây
Kiến leo cột sắt chi mòn, vò vò xây ổ sao tròn mà xây
Kiến leo cột sắt hao mòn
Kiến leo cột sắt sao mòn, tò vò xây tổ sao tròn mà xây
Kiến lợi vong ngãi
Kiện nhau không sứt cũng mẻ
Kiến pháp tri ân
Kiến tha lâu đầy tổ
Kiến tha lâu cũng đầy tổ
Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ
Kiếp Bạc chắc không phải là sinh quán của Trần Hưng Đạo
Kiếp chết, kiếp hết
Kiếp liễu bồ
Kiếp trâu kéo cầy
Kiệu ngoài đồng, đem hương án đàng bãi
Kim đâm vào thịt thì đau, thịt đâm vào thịt nhớ nhau cả đời
Kim đâm vào thịt thời đau, thịt đâm vào thịt nhớ nhau muôn đời
Kim bọc giẻ lâu ngày cũng ra
Kim bọc giẻ một ngày một ra
Kim chì chỉ rối
Kim chỉ có đầu
Kim chỉ có đầu, ăn ở có ngọn
Kim chỉ có đầu, tằm tơ có mối
Kim chi ngọc diệp
Kim chưa mài, chưa ai ăn cắp
Kim không vào lỗ, đố không vào ngàm
Kim ngân phá lệ luật
Kim ngân phá lề luật
Kim ngọc dị cầu, danh ô nan thục
Kim Đôi gia thế, chu tử mãn triều
Kim Tương, Nhạn Tái không bằng Đồng Mái - Yên Tân
Kì mưu như đức Trần Bình
Kim vàng ai nỡ uốn câu
Kim vàng ai nỡ uốn câu, người khôn ai nỡ nói nhau nặng lời
Kín cổng cao tường
Kín gianh hơn lành gió
Kinh Bắc cảnh Siêu Loại, Thuận An nhất Mão Điền
Kính chả bõ phiền
Kính chẳng bõ phiền
Kinh cung chi điểu
Kính già già để tuổi cho
Kinh hồn bạt vía
Kính lão đắc thọ
Kinh một đằng, thỉnh một đằng
Kình nghê vui thú kình nghê, tép tôm thì lại vui bề tép tôm
Kinh đô cũng có người rồ, man di cũng có sinh đồ trạng nguyên
Kính Phật phải trọng tăng
Kính thầy mới được làm thầy
Kinh thiên động địa
Kinh trập trời nổ sấm rền, thóc gạo năm ấy có phần bội thu
Kinh trời động đất
Kín như bưng
Kín như buồng tằm
Kín như hũ nút
Kín nước cho chó đẻ uống
Kín tranh hơn lành áo
Kín tranh hơn lành gió
Kín tranh hơn lành gỗ
Kín trên bền dưới
Kíp miệng chầy chân
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...